moyenner

ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) dàn xếp
    • Moyenner un mariage
      dàn xếp một cuộc hôn nhân
    • il n'y a pas moyen de moyenner
      (thông tục) khó lòng đạt được cái gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

moyenner
Il a essayé de moyenner un accord entre les deux parties.