mener

ngoại động từ
  1. dắt, dẫn, đưa
    • Mener un aveugle
      dắt một người
    • Chemin qui mène à la ville
      con đường dẫn đến thành phố
    • Mener sa voiture au garage
      đưa xe vào nhà xe
    • Il m'a mené en voiture
      đưa tôi đi bằng xe
  2. dẫn đầu
    • Mener le deuil
      dẫn đầu đám tang
  3. điều khiển, chỉ huy
    • Mener ses enfants
      điều khiển con cái mình
  4. điều hành
    • Bien mener ses affaires
      điều hành tốt công việc của mình
  5. (toán học) kẻ, vạch
    • Mener une droite
      kẻ một đường thẳng
    • mener à bien
      xem bien
    • mener à bonne fin
      xem fin
    • mener grand train
      xem train
    • mener quelqu'un à la baguette
      xem baguette
    • mener quelqu'un par le bout du nez
      dắt mũi ai (nghĩa bóng)
    • mener une vie honnête
      sống cuộc sống lương thiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan