mozabite

Học thuật
Thân thiện
mozabite

Un marchand mozabite expose des tapis colorés sur une place de marché ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) xứ -dáp (M'zab): Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến vùng M'zab ở sa mạc Sahara, Algeria.
    • (Thuộc) người -dáp: Chỉ những thuộc về cộng đồng người sốngvùng này.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng -dáp: Một phương ngữ của tiếngRập, được nói bởi cộng đồng người ở thung lũng M'zab.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'architecture mozabite est unique. (Kiến trúc -dáp là độc đáo.)
    • Une tradition mozabite. (Một truyền thống (thuộc) -dáp.)
  • Danh từ:

    • Il parle le mozabite couramment. (Anh ấy nói thông thạo tiếng -dáp.)
    • Le mozabite est un dialecte arabe. (Tiếng -dáp là một phương ngữRập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Communauté mozabite": Cộng đồng người -dáp.

    • La communauté mozabite préserve ses coutumes. (Cộng đồng người -dáp gìn giữ những phong tục của họ.)
  • "Parler mozabite": Nói tiếng -dáp.

    • Peu de gens en dehors de la région parlent mozabite. (Rất ít người bên ngoài khu vực nói tiếng -dáp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mozabites (danh từ số nhiều, giống đực/giống cái): Những người -dáp.
    • Les Mozabites sont connus pour leur gestion de l'eau. (Những người -dáp nổi tiếng về cách quảnnước của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Du M'zab: (Thuộc) M'zab (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
  • Dialecte du M'zab: Phương ngữ M'zab (cụm từ mô tả cho danh từ).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh địa lý, dân tộc học hoặc ngôn ngữ học để chỉ vùng, người ngôn ngữ cụ thể này.
  • Không thành ngữ hoặc cụm động từ đặc biệt nào phổ biến liên quan trực tiếp đến từ "mozabite".
mozabite

Un marchand mozabite expose des tapis colorés sur une place de marché ensoleillée.

tính từ
  1. (thuộc) xứ -dáp (Xa-ha-ra)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng -dáp