mozambican

Học thuật
Thân thiện
mozambican

A Mozambican artist paints a vibrant mural on a city wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến đất nước Mozambique: Chỉ tính chất, nguồn gốc, hoặc đặc điểm gắn liền với quốc gia Mozambique.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến người dân Mozambique: Chỉ tính chất, văn hóa, hoặc đặc điểm của công dân Mozambique.
  2. Danh từ:

    • Người Mozambique: Chỉ một công dân hoặc người sinh sống tại Mozambique.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Mozambican coastline is beautiful. (Đường bờ biển của Mozambique rất đẹp.)
    • She is a Mozambican artist. ( ấy một nghệ sĩ người Mozambique.)
  • Danh từ:
    • He is a Mozambican. (Anh ấy một người Mozambique.)
    • The Mozambicans celebrated their Independence Day. (Những người Mozambique đã ăn mừng Ngày Độc lập của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mozambican" thường được dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc học thuật để chỉ quốc tịch, nguồn gốc địa , hoặc các thuộc tính văn hóa.
    • The study focused on Mozambican traditions. (Nghiên cứu tập trung vào các truyền thống của Mozambique.)
Biến thể từ gần giống
  • Mozambique (Danh từ riêng): Tên quốc giaĐông Nam Phi.
  • Mozambique Channel (Danh từ riêng): Eo biển Mozambique, eo biển ngăn cách Mozambique với đảo Madagascar.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Mozambique" (của Mozambique).
  • Danh từ: Có thể dùng "citizen of Mozambique" (công dân Mozambique) hoặc "inhabitant of Mozambique" (cư dân Mozambique) trong một số ngữ cảnh.
mozambican

A Mozambican artist paints a vibrant mural on a city wall.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới người dân của đảo Mozambique (một đảo san hô nhỏ tại cửa vịnh Mossuril bên bờ biển Nacala ở phía nam Mozambique)
  2. thuộc, liên quan tới, hay được đặt tại Mozambique
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Mozambique

Từ đồng nghĩa