muối bể

Học thuật
Thân thiện
muối bể

Muối bể được phơi khô trên những ruộng muối rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Muối được sản xuất từ nước biển: "Muối bể" loại muối ăn được làm bằng cách dẫn nước biển vào các ruộng muối (còn gọi là bể muối) để phơi nắng, cho nước bốc hơi thu hoạch muối kết tinh lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân miền Trung thường sản xuất muối bể vào mùa nắng. (Người dân miền Trung thường sản xuất muối biển vào mùa nắng.)
    • Muối bể vị mặn đậm thường hạt to hơn muối tinh. (Muối biển vị mặn đậm thường hạt to hơn muối tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng muối bể": chỉ khu vực ruộng muối ven biển dùng để sản xuất muối.

    • Quê tôi những cánh đồng muối bể trắng xóa. (Quê tôi những cánh đồng muối biển trắng xóa.)
  • "Nghề làm muối bể": chỉ nghề sản xuất muối từ nước biển, một nghề truyền thốngnhiều vùng ven biển Việt Nam.

    • Nghề làm muối bể vất vả nhưng kế sinh nhai của nhiều gia đình. (Nghề làm muối biển vất vả nhưng kế sinh nhai của nhiều gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Muối biển (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "muối bể", cùng chỉ loại muối sản xuất từ nước biển.
  • Muối hột (danh từ): chỉ muối hạt to, thường muối biển chưa qua tinh chế nhiều.
  • Muối mỏ (danh từ): loại muối được khai thác từ các mỏ muối trong lòng đất, khác với nguồn gốc từ biển của "muối bể".
Từ đồng nghĩa
  • Muối biển: muối từ nước biển.
  • Muối thủ công: muối được sản xuất theo phương pháp phơi nắng truyền thống (thường ám chỉ muối bể).
Thành ngữ liên quan
  • "Muối bể, cơi trầu": một thành ngữ cổ, thường dùng trong văn chương, ám chỉ những thứ lễ vật, sản vật quý giá, thể hiện lòng thành kính, biết ơn sâu sắc ( dụ: "ơn dưỡng dục, muối bể cơi trầu cũng chưa đền").
    • Công ơn cha mẹ, muối bể cơi trầu cũng không đền đáp hết. (Công ơn cha mẹ, dâng những thứ quý giá cũng không đền đáp hết.)
muối bể

Muối bể được phơi khô trên những ruộng muối rộng lớn.

  1. Muối lấynước biển ra.