muối trường

Học thuật
Thân thiện
muối trường

Mẹ đang muối trường một vại dưa cải trong bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dung dịch nước muối nồng độ cao, dùng để muối, bảo quản thực phẩm (như rau, củ, quả) trong thời gian dài: "muối trường" loại nước muối đặc, thường được dùng trong các phương pháp muối chua lên men tự nhiên, giúp thực phẩm chín vị chua đặc trưng sau một khoảng thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại pha một muối trường thật mặn để muối dưa hành cho Tết. ( ngoại pha một nước muối đặc thật mặn để muối dưa hành cho Tết.)
    • Muối trường ngon sẽ giúp dưa cà chua lên men tự nhiên giòn hơn. (Nước muối đặc ngon sẽ giúp dưa cà chua lên men tự nhiên giòn hơn.)
    • Công đoạn pha chế muối trường rất quan trọng, quyết định chất lượng của món ăn muối chua. (Công đoạn pha chế nước muối đặc rất quan trọng, quyết định chất lượng của món ăn muối chua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pha muối trường": hành động pha chế dung dịch nước muối đặc để muối thực phẩm.

    • Muốn dưa ngon, trước hết phải biết cách pha muối trường cho đúng tỉ lệ. (Muốn dưa ngon, trước hết phải biết cách pha nước muối đặc cho đúng tỉ lệ.)
  • "Ngâm trong muối trường": để thực phẩm trong dung dịch nước muối đặc.

    • Sau khi rửa sạch, pháo được ngâm trong muối trường khoảng một tháng. (Sau khi rửa sạch, pháo được ngâm trong nước muối đặc khoảng một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nước muối (danh từ): dung dịch muối hòa tan trong nước, có thể loãng hoặc đặc, dùng cho nhiều mục đích (sát khuẩn, nấu ăn, muối chua).
  • Nước dưa (danh từ): phần nước chua hình thành sau quá trình rau củ được muối chua, có thể coi sản phẩm của "muối trường" sau khi lên men.
Từ đồng nghĩa
  • Nước muối đặc: cụm từ mô tả trực tiếp tính chất của "muối trường".
  • Nước muối muối dưa: cụm từ chỉ mục đích sử dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Muối dưa bằng muối trường: quy trình muối dưa sử dụng dung dịch nước muối đặc.

    • miền Bắc, người ta thường muối dưa bằng muối trường. (Ở miền Bắc, người ta thường muối dưa bằng nước muối đặc.)
  • muối trường: vật chứa đựng dung dịch nước muối đặc dùng để muối.

    • muối trường của luôn được đặtgóc bếp. ( nước muối đặc của luôn được đặtgóc bếp.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "muối trường")

muối trường

Mẹ đang muối trường một vại dưa cải trong bếp.

  1. Muối dưa, ... lâu mới ăn được.