mudlark

/'mʌdlɑ:k/
Học thuật
Thân thiện
mudlark

A mudlark searches for treasures along the riverbank at low tide.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhặt than bùn: Chỉ một người, thường trẻ em hoặc người nghèo, kiếm sống bằng cách nhặt các vật giá trị (như than, kim loại) từ bùncác bờ sông, đặc biệt ở Luân Đôn thế kỷ 18-19.
    • Đứa bé lang thang, cầu bơ cầu bất: Một cách gọi (có thể mang tính lịch sử hoặc ẩn dụ) để chỉ một đứa trẻ sống lang thang, không nhà cửa, thường kiếm sống bằng những việc nhỏ nhặt trên đường phố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In Victorian London, a mudlark would search the Thames riverbank for coal to sell. (Ở Luân Đôn thời Victoria, một mudlark sẽ lục tìm dọc bờ sông Thames để nhặt than đem bán.)
    • The old photograph showed a group of young mudlarks, their clothes covered in dirt. (Bức ảnh chụp một nhóm những mudlark nhỏ tuổi, quần áo lấm lem bùn đất.)
    • He lived like a mudlark, with no fixed home and surviving on odd jobs. (Anh ta sống như một kẻ lang thang cầu bất, không nhà cửa cố định sống qua ngày bằng những công việc vặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mudlarking" (danh động từ): Hoạt động đi nhặt đồ vật lịch sử hoặc giá trị từ bùncác bờ sông, nay thường được coi như một thú sưu tầm hoặc nghiên cứu khảo cổ học nghiệp .
    • Mudlarking along the river has become a popular hobby for history enthusiasts. (Hoạt động mudlarking dọc bờ sông đã trở thành một thú tiêu khiển phổ biến cho những người đam mê lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Scavenger (n): Người nhặt nhạnh đồ thừa, đồ bỏ đi.
  • Urchin (n): Đứa trẻ lang thang, nghèo khổ (thường dùng: street urchin).
  • Ragamuffin (n): Đứa trẻ ăn mặc rách rưới, bẩn thỉu.
Từ đồng nghĩa
  • Tosher (n, lịch sử): Một thuật ngữ khác chỉ người nhặt đồcống ngầm hoặc bờ sông.
  • Gutter child (n): Trẻ em đường phố, trẻ em sống nơi cống rãnh.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc lịch sử rõ ràng, gắn liền với cảnh nghèo khó ở Luân Đôn thời kỳ trước. Khi sử dụng trong ngữ cảnh hiện đại, thường mang tính mô tả lịch sử hoặc dùng một cách ẩn dụ, hình tượng.
  • Nghĩa "đứa bé lang thang" mang sắc thái , có thể coi không trang trọng.
mudlark

A mudlark searches for treasures along the riverbank at low tide.

danh từ
  1. người nhặt than bùn
  2. đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường chợ