mui luyện

Học thuật
Thân thiện
mui luyện

Một chiếc võng có mui luyện được treo giữa hai cây cau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mui luyện: Một loại mui (mái che) hình dáng khum, úp phía trên chiếc võng, được sử dụng trong thời xưa. chức năng che mưa, che nắng cho người nằm võng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bảo tàng dân tộc học trưng bày một chiếc võng cổ với mui luyện bằng cói. (Trong bảo tàng dân tộc học trưng bày một chiếc võng cổ với mui luyện bằng cói.)
    • Mui luyện giúp người đi đường có thể nghỉ ngơi dưới bóng râm khi dừng võng. (Mui luyện giúp người đi đường có thể nghỉ ngơi dưới bóng râm khi dừng võng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Võng mui luyện": Cụm từ dùng để chỉ loại võng truyền thống được trang bị mái che di động.
    • Ông nội tôi kể ngày xưa các cụ thường dùng võng mui luyện trong những chuyến đi xa. (Ông nội tôi kể ngày xưa các cụ thường dùng võng mui luyện trong những chuyến đi xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mui võng (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ chung các loại mái che gắn trên võng.
    • Chiếc mui võng này được làm từ dừa nước. (Chiếc mui võng này được làm từ dừa nước.)
  • Lều võng (danh từ): Chỉ một cấu trúc che chắn lớn hơn, có thể bao quanh cả chiếc võng.
    • Những người thám hiểm thường dựng lều võng khi cắm trại trong rừng. (Những người thám hiểm thường dựng lều võng khi cắm trại trong rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mái che võng: Cụm từ miêu tả chức năng của "mui luyện".
  • Tán võng: Từ cùng chỉ vật che phía trên võng.
Ghi chú về từ vựng
  • Từ cổ/Hiếm gặp: "Mui luyện" một từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi mô tả các hiện vật cổ. Ngày nay, người ta thường dùng các từ phổ biến hơn như "mui võng".
mui luyện

Một chiếc võng có mui luyện được treo giữa hai cây cau.

  1. Mui khum úptrên võng thời xưa.