mulatto

/mju:'lætou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lai giữa chủng tộc da trắng da đen: Một từ lịch sử dùng để chỉ một cá nhân cha mẹ thuộc hai chủng tộc khác nhau, cụ thể một người da trắng một người da đen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The character in the novel was a mulatto, struggling with his identity in a segregated society. (Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết một người lai, vật lộn với căn tính của mình trong một xã hội phân biệt chủng tộc.)
    • Historical records from that era sometimes classified people as mulattoes based on their ancestry. (Các tài liệu lịch sử từ thời đó đôi khi phân loại mọi người người lai dựa trên tổ tiên của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Lưu ý về cách sử dụng: Từ "mulatto" nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha Bồ Đào Nha, liên quan đến từ "mula" (con la). Ngày nay, từ này được coi lỗi thời, mang tính xúc phạm phân biệt chủng tộc trong nhiều bối cảnh. phản ánh hệ thống phân loại chủng tộc phân cấp phi nhân tính trong lịch sử. Trong giao tiếp hiện đại, nên sử dụng các cụm từ mô tả trung lập tôn trọng hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Multiracial (adj): thuộc về nhiều chủng tộc.
    • He comes from a multiracial family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình đa chủng tộc.)
  • Biracial (adj): thuộc về hai chủng tộc.
    • She identifies as a biracial person. ( ấy xác định mình một người thuộc hai chủng tộc.)
  • Person of mixed race (cụm danh từ): người lai.
    • The community includes many people of mixed race. (Cộng đồng bao gồm nhiều người lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Person of mixed ancestry: người tổ tiên lai.
  • Biracial person: người thuộc hai chủng tộc.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này do tính chất nhạy cảm lỗi thời của .
danh từ
  1. người da trắng lai da đen
tính từ
  1. sạm, ngăm ngăm (da)