mulinomial

/'mʌlti'noumiəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đa thức: Trong toán học, đây một biểu thức đại số bao gồm tổng của nhiều đơn thức. Mỗi đơn thức một số, một biến, hoặc tích của số các biến với số mũ nguyên không âm.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) đa thức: Mô tả một biểu thức hoặc một phương trình dạng đa thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The expression 3x² + 2xy - 5 is a multinomial. (Biểu thức 3x² + 2xy - 5 một đa thức.)
    • We learned how to factor a multinomial in algebra class. (Chúng tôi đã học cách phân tích một đa thức trong lớp đại số.)
  • Tính từ:

    • This is a multinomial equation of degree three. (Đây một phương trình đa thức bậc ba.)
    • The theorem applies to multinomial expansions. (Định lý này áp dụng cho các khai triển đa thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Multinomial theorem": Định lý đa thức, một mở rộng của định lý nhị thức, dùng để khai triển lũy thừa của một tổng gồm nhiều hạng tử.

    • The multinomial theorem is essential for advanced probability calculations. (Định lý đa thức rất cần thiết cho các phép tính xác suất nâng cao.)
  • "Multinomial distribution": Phân phối đa thức, một khái niệm trong xác suất thống mở rộng từ phân phối nhị thức cho các thí nghiệm với nhiều hơn hai kết quả có thể xảy ra.

    • The multinomial distribution models the probability of counts for rolling a fair die. (Phân phối đa thức mô hình hóa xác suất của các lần đếm khi gieo một con xúc xắc công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Polynomial (n & adj): Đa thức. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn với multinomial trong hầu hết các ngữ cảnh toán học hiện đại.
    • The terms "polynomial" and "multinomial" are often used interchangeably. (Các thuật ngữ "polynomial" "multinomial" thường được dùng thay thế cho nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Polynomial: Đa thức (từ đồng nghĩa chính, rất phổ biến).
tính từ & danh từ
  1. (toán học) đa thức