multiplicatif

Học thuật
Thân thiện
multiplicatif

Le signe multiplicatif est utilisé pour indiquer une multiplication dans une équation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phép nhân, tính chất nhân: "multiplicatif" mô tả một yếu tố, một thuộc tính hoặc một quá trình liên quan đến phép nhân hoặc sự tăng lên theo cấp số nhân.
    • Tăng bội, tăng theo hệ số: "multiplicatif" chỉ sự gia tăng không phải bằng cách cộng thêm bằng cách nhân lên với một hệ số nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'effet multiplicatif de cette politique économique est impressionnant. (Hiệu ứng tăng bội của chính sách kinh tế này thật ấn tượng.)
    • Dans cette opération, le facteur multiplicatif est 5. (Trong phép tính này, hệ số nhân là 5.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coefficient multiplicatif": hệ số nhân.
    • Pour calculer le prix TTC, on applique un coefficient multiplicatif au prix HT. (Để tính giá bao gồm thuế, người ta áp dụng một hệ số nhân vào giá chưa thuế.)
  • "Effet multiplicatif": hiệu ứng nhân, hiệu ứng tăng bội (thường dùng trong kinh tế).
    • Les investissements publics ont un effet multiplicatif sur la croissance. (Các khoản đầu công hiệu ứng tăng bội đối với tăng trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Multiplication (n): phép nhân, sự nhân lên.
    • La multiplication des cellules est un processus biologique. (Sự nhân lên của tế bàomột quá trình sinh học.)
  • Multiplier (v): nhân lên, làm tăng lên nhiều lần.
    • Il faut multiplier les efforts pour réussir. (Cần phải nhân lên nhiều lần nỗ lực để thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Accroissant: làm tăng lên (nhấn mạnh kết quả tăng).
  • Amplificateur: tính khuếch đại, làm tăng cường.
Từ trái nghĩa
  • Additif: thuộc về phép cộng, tính chất cộng.
  • Soustractif: thuộc về phép trừ, tính chất trừ.
multiplicatif

Le signe multiplicatif est utilisé pour indiquer une multiplication dans une équation.

tính từ
  1. nhân, bội, tăng bội
    • Signe multiplicatif
      (toán học) dấu nhân
    • Préfixe multiplicatif
      (ngôn ngữ học) tiền tố tăng bội

Từ có nhắc đến "multiplicatif"