multiplicative

/,mʌlti'plikətiv/
Học thuật
Thân thiện
multiplicative

The multiplicative effect of compound interest grows savings over time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất nhân lên, làm tăng lên nhiều lần: Chỉ xu hướng hoặc khả năng làm gia tăng số lượng, mức độ hoặc quy mô theo cấp số nhân.
    • (Toán học) Thuộc về phép nhân: Liên quan đến phép toán nhân hoặc các tính chất của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The multiplicative effect of social media can make a video go viral. (Hiệu ứng nhân lên của mạng xã hội có thể khiến một video lan truyền chóng mặt.)
    • In this equation, the multiplicative factor is 3. (Trong phương trình này, hệ số nhân 3.)
    • The multiplicative growth of the bacteria was observed under the microscope. (Sự phát triển nhân lên của vi khuẩn đã được quan sát dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Multiplicative inverse": (Toán học) Nghịch đảo phép nhân, số khi nhân với một số cho trước thì tích bằng 1.

    • The multiplicative inverse of 5 is 1/5. (Nghịch đảo phép nhân của 5 1/5.)
  • "Multiplicative model": (Thống /Kinh tế) Mô hình nhân, trong đó các yếu tố tác động theo cách nhân lên với nhau.

    • Economists sometimes use a multiplicative model to forecast complex market interactions. (Các nhà kinh tế đôi khi sử dụnghình nhân để dự báo các tương tác phức tạp của thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Multiply (v): Nhân lên, sinh sôi.
    • Rabbits multiply quickly. (Thỏ sinh sôi rất nhanh.)
  • Multiplication (n): Sự nhân lên; (Toán học) Phép nhân.
    • Learning multiplication tables is a basic math skill. (Học bảng cửu chương một kỹ năng toán học cơ bản.)
  • Multiplier (n): Số nhân, nhân tử.
    • The government's investment acted as an economic multiplier. (Đầu của chính phủ đóng vai trò như một số nhân kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Amplifying: Khuếch đại, làm tăng lên.
  • Compounding: Tích lũy, kép (lãi kép).
  • Exponential: Theo cấp số nhân, hàm .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "multiplicative")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "multiplicative")

multiplicative

The multiplicative effect of compound interest grows savings over time.

tính từ
  1. nhân lên, gấp lên nhiều lần

Từ tương tự