multitude

/'mʌltitju:d/
danh từ giống cái
  1. vô số, số lượng lớn, rất nhiều
    • Une multitude d'écoliers
      rất nhiều học trò
  2. (văn học) quần chúng
    • La multitude emplissait les rues
      quần chúng đứng đầy đường phố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "multitude"

multitude
Une multitude d'oiseaux s'envole au-dessus du lac.