mumps

/mʌmps/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (y học) bệnh quai bị
  2. sự hờn dỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mumps"

mumps
A child with mumps rests in bed with a warm compress on their cheeks.