munichois
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc về) thành phố München (Muy-ních): Chỉ những gì có nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho thành phố München (còn gọi là Muy-ních) ở Đức.
Danh từ giống đực:
- Người ủng hộ Hiệp ước München (1938): Chỉ một người (thường là nam giới, theo cách dùng truyền thống) đã tán thành hoặc ủng hộ Hiệp ước München được ký kết năm 1938, một thỏa thuận nhượng bộ chính trị gây tranh cãi.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- La bière munichoise est célèbre dans le monde entier. (Bia Muy-ních nổi tiếng trên toàn thế giới.)
- Ils ont visité le quartier munichois. (Họ đã tham quan khu phố Muy-ních.)
Danh từ giống đực:
- Il était considéré comme un munichois. (Ông ta đã từng bị coi là một kẻ tán thành hiệp ước Muy-ních.)
- Les munichois de l'époque ont été critiqués par la suite. (Những người ủng hộ hiệp ước Muy-ních thời đó sau này đã bị chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "L'esprit munichois": Tinh thần/Chủ nghĩa nhượng bộ München. Cụm từ này thường được dùng trong phân tích chính trị và lịch sử để chỉ một chính sách nhượng bộ để tránh xung đột, lấy cảm hứng từ Hiệp ước München năm 1938.
- Cette politique est qualifiée d'esprit munichois. (Chính sách này bị coi là mang tinh thần nhượng bộ München.)
Biến thể và từ gần giống
Munichoise (danh từ giống cái): Dạng giống cái của danh từ "munichois", chỉ một người phụ nữ ủng hộ Hiệp ước München.
- Elle était une munichoise convaincue. (Bà ta từng là một người ủng hộ hiệp ước Muy-ních cuồng tín.)
Munich (danh từ riêng): Tên thành phố München/Muy-ních.
- Muniquéen/Muniquéenne (tính từ/danh từ): Một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn để chỉ người/ vật thuộc về München.
Từ đồng nghĩa
- Pour Munich (cụm từ): Vì/Ủng hộ München (khi nói về hiệp ước).
- Partisan des Accords de Munich (cụm từ): Người ủng hộ các Hiệp ước München.
tính từ, danh từ
- (thuộc) Muy-ních (thành phố ở Đức)
danh từ giống đực
- kẻ tán thành hiệp ước Muy-ních (1938)