municipalize

/mju:'nisipəlaiz/ Cách viết khác : (municipalise) /mju:'nisipəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
municipalize

The city council voted to municipalize the local water system.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đô thị hoá: Hành động chuyển đổi một khu vực, dịch vụ hoặc tài sản từ nhân hoặc nhà nước trung ương sang quyền sở hữu quản lý của chính quyền địa phương (thành phố, thị xã). Quá trình này thường nhằm mục đích cung cấp dịch vụ công hiệu quả hơn cho cư dân.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The city council voted to municipalize the private water company. (Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để đô thị hoá công ty nước nhân.)
    • The government's plan is to municipalize public transportation in the suburbs. (Kế hoạch của chính quyền đô thị hoá hệ thống giao thông công cộngcác vùng ngoại ô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to municipalize a service": đô thị hoá một dịch vụ (chuyển dịch vụ đó sang quản lý công của thành phố).
    • There is a debate about whether to municipalize waste collection. ( một cuộc tranh luận về việc nên đô thị hoá dịch vụ thu gom rác thải hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Municipalization (danh từ): Sự đô thị hoá.
    • The municipalization of the energy grid is a complex process. (Việc đô thị hoá lưới điện một quá trình phức tạp.)
  • Municipal (tính từ): (thuộc về) thành phố, đô thị, thành phố tự quản.
    • municipal government (chính quyền thành phố)
    • municipal services (các dịch vụ đô thị)
Từ đồng nghĩa
  • Nationalize (quốc hữu hoá): chuyển sang sở hữu quản lý nhà nước trung ương (khác với cấp địa phương).
  • Communalize (công hữu hoá, xã hội hoá): chuyển thành tài sản chung của cộng đồng.
Từ trái nghĩa
  • Privatize ( nhân hoá): chuyển từ sở hữu nhà nước/công sang sở hữu nhân.
  • Decentralize (phân cấp, phân quyền): chuyển quyền lực từ trung ương xuống địa phương (có thể bao gồm nhưng không đồng nghĩa với ).
municipalize

The city council voted to municipalize the local water system.

ngoại động từ
  1. đô thị hoá

Từ gần giống