musarder

Học thuật
Thân thiện
musarder

On se laisse musarder dans les allées du jardin public.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lông bông, nhởn nhơ: Chỉ hành động đi lang thang, mục đích, không làm gì có ích hoặc tiêu tốn thời gian một cách vô ích, thường với vẻ thư thái hoặc thiếu tập trung.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il aime musarder dans les rues de la vieille ville. (Anh ấy thích nhởn nhơ đi dạo trên những con phố của khu phố cổ.)
    • Arrête de musarder et mets-toi au travail ! (Đừng lông bông nữa bắt tay vào việc đi!)
    • Elle musardait le long de la rivière, perdue dans ses pensées. ( ấy nhởn nhơ dọc theo bờ sông, chìm đắm trong suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "musarder à faire quelque chose": chậm chạp, lề mề làm việcđó.
    • Il musarde à finir ses devoirs. ( lề mề mãi mới làm xong bài tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Musard, musarde (danh từ): người hay lông bông, kẻ nhởn nhơ.

    • C'est un vrai musard, il n'est jamais pressé. (Hắn đúngmột kẻ nhởn nhơ, chẳng bao giờ vội vàng cả.)
  • Musardise (danh từ giống cái): tính hay lông bông, thói nhởn nhơ.

    • Sa musardise constante agace son patron. (Tính hay lông bông của anh ta làm phiền ông chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Flâner: đi dạo, lang thang (thường để ngắm cảnh, thư giãn).
  • Traîner: la cà, bước.
  • Lambiner: làm việc chậm chạp, lề mề.
Từ trái nghĩa
  • Se dépêcher: vội vàng, khẩn trương.
  • Se hâter: nhanh chóng, gấp rút.
  • Œuvrer: làm việc chăm chỉ, cần mẫn.
musarder

On se laisse musarder dans les allées du jardin public.

nội động từ
  1. lông bông, nhởn nhơ

Từ có nhắc đến "musarder"