musardise

Học thuật
Thân thiện
musardise

Une personne marche avec musardise dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính lông bông; thói nhởn nhơ: "musardise" chỉ thói quen hoặc tính cách của một người thường xuyên lãng phí thời gian vào những việc vô ích, không tập trung vào việc chính, hay mộng viển vông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Sa musardise l'empêche de terminer ses devoirs à temps. (Tính lông bông của anh ta khiến anh không thể hoàn thành bài tập đúng hạn.)
    • Il faut abandonner la musardise pour réussir. (Phải từ bỏ thói nhởn nhơ thì mới thành công được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans la musardise": rơi vào tình trạng lông bông, nhởn nhơ.

    • Depuis qu'il a perdu son travail, il est tombé dans la musardise. (Kể từ khi mất việc, anh ta đã rơi vào tình trạng nhởn nhơ.)
  • "Accuser quelqu'un de musardise": buộc tội ai đó về tính lông bông.

    • Le professeur l'a accusé de musardise. (Giáo viên đã buộc tội cậu ấy về tính lông bông.)
Biến thể từ gần giống
  • Musarder (động từ): lông bông, la cà, nhởn nhơ.

    • Il aime musarder dans les rues. (Anh ấy thích đi lông bông trên các con phố.)
  • Musard (danh từ giống đực): kẻ lông bông, người nhởn nhơ.

    • C'est un vrai musard. (Hắn đúngmột kẻ lông bông.)
Từ đồng nghĩa
  • Fainéantise (n.f): tính lười biếng.
  • Nonchalance (n.f): sự uể oải, thờ ơ.
  • Oisiveté (n.f): sự nhàn rỗi.
Từ trái nghĩa
  • Diligence (n.f): sự siêng năng, cần mẫn.
  • Application (n.f): sự chuyên cần, tập trung.
  • Assiduité (n.f): sự chăm chỉ, đều đặn.
musardise

Une personne marche avec musardise dans le parc.

danh từ giống cái
  1. tính lông bông; thói nhởn nhơ