muscovite

/'mʌskəvait/
Học thuật
Thân thiện
muscovite

A Muscovite family enjoys a walk through Gorky Park on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Mát-xcơ-va: Chỉ một cư dân sinh sống tại thành phố Moscow, thủ đô của Nga.
    • Người Nga (cách gọi , theo địa danh): Trong lịch sử, từ này đôi khi được dùng để chỉ người Nga nói chung, xuất phát từ tên thủ đô.
    • Muscovit (khoáng vật học): Một loại khoáng chất thuộc nhóm mica, màu nhạt (không màu, nâu nhạt, xám nhạt), ánh chứa kali, thường được tìm thấy trong đá granit đá biến chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • A Muscovite showed me around the Red Square. (Một người Mát-xcơ-va đã dẫn tôi đi tham quan Quảng trường Đỏ.)
    • In the 16th century, a Muscovite might have meant any Russian subject. (Vào thế kỷ 16, một "Muscovite" có thể có nghĩa bất kỳ thần dân Nga nào.)
  • Danh từ (chỉ khoáng vật):

    • The granite contains shiny flakes of muscovite. (Đá granit chứa các vảy óng ánh của muscovit.)
    • Muscovite is a common mineral used in electrical insulation. (Muscovit một khoáng vật phổ biến được dùng trong vật liệu cách điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muscovite mica": Cụm từ chuyên ngành để chỉ loại mica muscovit, phân biệt với các loại mica khác như biotit.
    • Muscovite mica is prized for its thermal stability. (Mica muscovit được đánh giá cao nhờ độ ổn định nhiệt của .)
Biến thể từ gần giống
  • Muscovitic (tính từ): Thuộc về muscovit (khoáng vật).
    • The rock has a muscovitic sheen. (Tảng đá ánh muscovit.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ người: Moscovite (cách viết khác), Muscovian (ít phổ biến hơn).
  • Chỉ khoáng vật: potash mica, white mica, common mica.
Lưu ý
  • Khi viết hoa (Muscovite), từ này chủ yếu chỉ người hoặc thuộc về thành phố Moscow.
  • Khi viết thường (muscovite), từ này chủ yếu chỉ khoáng vật.
muscovite

A Muscovite family enjoys a walk through Gorky Park on a sunny afternoon.

danh từ
  1. Muscovite người Mát-xcơ-va
  2. Muscovite người Nga
  3. (khoáng chất) Mutcovit

Từ đồng nghĩa