musculeux

Học thuật
Thân thiện
musculeux

Un athlète montre ses bras musculeux en soulevant un haltère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () nhiều , bắp: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể hoặc một người hệ phát triển, rắn chắc dễ nhìn thấy.
    • Nổi bắp thịt: Cách nói khác để chỉ bắp cuồn cuộn, lộ dưới da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a des jambes très musculeuses. (Anh ấy đôi chân rất bắp.)
    • Le dos musculeux du nageur est impressionnant. (Lưng nổi bắp thịt của vận động viên bơi lội thật ấn tượng.)
    • Un athlète musculeux. (Một vận động viên có cơ bắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Partie musculeuse": Phần nhiều (của cơ thể).
    • La langue est un organe très musculeux. (Lưỡimột cơ quan rất nhiều .)
Biến thể từ gần giống
  • Musculaire (adj): (Thuộc về) , liên quan đến bắp.
    • Une douleur musculaire. (Một cơn đau cơ.)
  • Musculation (n): Sự phát triển bắp, môn thể hình.
    • Faire de la musculation. (Tập thể hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Costaud (adj, thân mật): Vạm vỡ, lực lưỡng.
  • Baraqué (adj, thân mật): thân hình to khỏe, bắp.
  • Trapu (adj): Chắc nịch, lùn khỏe.
Từ trái nghĩa
  • Mince (adj): Gầy, mảnh khảnh.
  • Chétif (adj): Còi cọc, yếu ớt.
  • Fragile (adj): Mong manh, yếu đuối.
musculeux

Un athlète montre ses bras musculeux en soulevant un haltère.

tính từ
  1. () nhiều
    • Partie musculeuse du corps
      phần nhiều của thân thể
  2. nổi bắp thịt
    • Des bras musculeux
      cánh tay nổi bắp thịt
  3. (từ , nghĩa ) như musculaire

Từ có nhắc đến "musculeux"