musicologist

/'mju:zi'kɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
musicologist

A musicologist studies a handwritten musical score in a library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà âm nhạc học: Một học giả hoặc chuyên gia nghiên cứu về âm nhạc, bao gồm lịch sử, lý thuyết, phân tích, bối cảnh văn hóa-xã hội của âm nhạc. Công việc của một musicologist thường mang tính học thuật nghiên cứu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musicologist gave a fascinating lecture on the development of jazz in the 20th century. (Vị nhà âm nhạc học đã một bài giảng thú vị về sự phát triển của nhạc jazzthế kỷ 20.)
    • As a musicologist, she spends most of her time analyzing ancient musical manuscripts. ( một nhà âm nhạc học, ấy dành phần lớn thời gian để phân tích các bản thảo âm nhạc cổ.)
    • The documentary featured interviews with several prominent musicologists. (Bộ phim tài liệu các cuộc phỏng vấn với một số nhà âm nhạc học nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, nghiên cứu, hoặc phê bình âm nhạc chuyên sâu. phân biệt với các nghề nghiệp thực hành âm nhạc như nhạc , nghệ sĩ biểu diễn, hoặc nhà soạn nhạc.
Biến thể từ gần giống
  • Musicology (n): ngành âm nhạc học, môn nghiên cứu âm nhạc.
    • He is pursuing a degree in musicology. (Anh ấy đang theo học một bằng cấp về âm nhạc học.)
  • Musicological (adj): thuộc về âm nhạc học.
    • This is a musicological study of Beethoven's late quartets. (Đây một nghiên cứu thuộc về âm nhạc học về các tứ tấu cuối đời của Beethoven.)
Từ đồng nghĩa
  • Scholar of music: học giả về âm nhạc.
  • Music researcher: nhà nghiên cứu âm nhạc.
musicologist

A musicologist studies a handwritten musical score in a library.

danh từ
  1. nhà âm nhạc học

Từ có nhắc đến "musicologist"