musk-cat

/'mʌsk'kæt/
Học thuật
Thân thiện
musk-cat

A musk-cat grooms its fur in the morning sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Cầy hương: Một loài động vật nhỏ, thuộc họ cầy, tuyến tiết ra chất xạ hương (musk) được sử dụng trong sản xuất nước hoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musk-cat is hunted for its valuable scent glands. (Cầy hương bị săn bắt những tuyến mùi hương giá trị của .)
    • The perfume's base note comes from the musk-cat. (Hương nền của loại nước hoa này nguồn gốc từ cầy hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Người thích ăn diện, chải chuốt.
    • He strutted around like a musk-cat in his new suit. (Anh ta đi khệnh khạng quanh đây như một kẻ thích ăn diện trong bộ vest mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Musk deer (n): Hươu xạ (một loài động vật khác cũng tiết ra chất xạ hương).
  • Civet cat (n): Một tên gọi khác cho cầy hương hoặc các loài cầy tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Civet: Cầy hương (tên gọi chung).
  • Dandy (nghĩa bóng): Người đàn ông quá chú trọng đến ngoại hình quần áo.
musk-cat

A musk-cat grooms its fur in the morning sun.

danh từ
  1. (động vật học) cầy hương
  2. (nghĩa bóng) người thích ăn diện