musk-deer

/'mʌsk'diə/
Học thuật
Thân thiện
musk-deer

A musk-deer stands on a rocky mountain slope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hươu xạ: Một loài động vật nhỏ, thuộc họ Moschidae, sốngvùng núi châu Á. Con đực tuyến xạ ở bụng, tiết ra chất thơm gọi là xạ hương (musk), được sử dụng trong sản xuất nước hoa dược phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musk-deer is a solitary animal found in the Himalayas. (Hươu xạ một loài động vật sống đơn độc được tìm thấydãy Himalaya.)
    • Hunting musk-deer for their scent glands is a major threat to their population. (Việc săn bắt hươu xạ để lấy tuyến thơm một mối đe dọa lớn đối với quần thể của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "musk-deer population": quần thể hươu xạ.

    • Conservation efforts aim to protect the declining musk-deer population. (Các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích bảo vệ quần thể hươu xạ đang suy giảm.)
  • "musk-deer habitat": môi trường sống của hươu xạ.

    • Deforestation is destroying the musk-deer habitat. (Nạn phá rừng đang phá hủy môi trường sống của hươu xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Musk (n): Xạ hương, chất thơm lấy từ tuyến của hươu xạ.

    • Musk is a valuable ingredient in perfumery. (Xạ hương một thành phần quý giá trong ngành sản xuất nước hoa.)
  • Deer (n): Hươu, nai (tên gọi chung cho các loài trong họ Cervidae, khác với họ Moschidae của hươu xạ).

    • We saw a deer in the forest. (Chúng tôi đã thấy một con hươu trong rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Moschus moschiferus: Tên khoa học của loài hươu xạ Siberia.
  • Musk deer: Cách viết khác (không dấu gạch nối) của "musk-deer".
musk-deer

A musk-deer stands on a rocky mountain slope.

danh từ
  1. (động vật học) hươu xạ