musophobia

musophobia

A person with musophobia jumps onto a chair when they see a mouse.

Định nghĩa

Danh từ:
- Nỗi sợ hãi bệnh đối với chuột: "musophobia" một dạng ám ảnh sợ hãi cụ thể, trong đó người mắc phải nỗi sợ vô lý, mãnh liệt dai dẳng khi tiếp xúc hoặc nghĩ đến chuột.

dụ sử dụng
  • (Nỗi sợ chuột của ấy nghiêm trọng đến mức ấy không thể nhìn vào bức ảnh về một con chuột.)
  • (Nỗi sợ chuột thường dẫn đến các hành vi né tránh, chẳng hạn như từ chối vào tầng hầm hoặc gác xép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from musophobia": bị mắc chứng sợ chuột. (Nhiều người bị mắc chứng sợ chuột không nhận ra đó một chứng ám ảnh được công nhận.)
  • "the treatment of musophobia": việc điều trị chứng sợ chuột. (Liệu pháp nhận thức hành vi thường hiệu quả trong việc điều trị chứng sợ chuột.)
Biến thể từ liên quan
  • Musophobic (tính từ): thuộc về hoặc mắc chứng sợ chuột. (Anh ấy xu hướng sợ chuột tránh bất kỳ nơi nào chuột có thể sống.)
  • Musophobe (danh từ): người mắc chứng sợ chuột. (Một người sợ chuột thường sẽ kiểm tra xem chuột không trước khi vào phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fear of mice (nỗi sợ chuột): cụm từ mô tả chung, không mang tính y học.
  • Rodentophobia (nỗi sợ loài gặm nhấm): rộng hơn, bao gồm sợ chuột, chuột cống, các loài gặm nhấm khác.
Các cụm từ liên quan
  • "to overcome musophobia": vượt qua nỗi sợ chuột. (Với liệu pháp tiếp xúc dần dần, cuối cùng ấy đã vượt qua nỗi sợ chuột.)
  • "musophobia triggers": các tác nhân gây ra nỗi sợ chuột. (Các tác nhân phổ biến gây ra nỗi sợ chuột bao gồm tiếng kêu chít chít hoặc chuyển động đột ngột.)
Thành ngữ liên quan
  • "to have a mouse in the house": vấn đề nhỏ gây lo lắng (không trực tiếp liên quan đến musophobia, nhưng gợi đến nỗi sợ chuột). (Đối với người mắc chứng sợ chuột, một con chuột trong nhà một cơn ác mộng.)

Từ gần giống