mussulman

/'mʌslmən/
Học thuật
Thân thiện
mussulman

A man who is a mussulman prays quietly in a mosque.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tín đồ Hồi giáo, người theo đạo Hồi: Từ này dùng để chỉ một người theo tôn giáo Hồi giáo (Islam). Đây một từ , ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Cuốn du thế kỷ 19 mô tả phong tục của những tín đồ Hồi giáo địa phương.) (Ông ấy được biết đến như một tín đồ Hồi giáo sùng đạo trong cộng đồng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ lịch sử: Từ "Mussulman" chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, du hoặc văn học từ thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 20. Ngày nay, các từ phổ biến chuẩn mực hơn như "Muslim" hoặc "Mohammedan" (cũng từ ) thường được ưa dùng.
    • The archives contained letters from a French merchant to the local Mussulmans. (Các kho lưu trữ chứa thư từ của một thương nhân Pháp gửi cho những người Hồi giáo địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Muslim (n): Tín đồ Hồi giáo. Đây từ hiện đại, phổ biến chuẩn mực nhất hiện nay để chỉ người theo đạo Hồi.
  • Mohammedan (n): Tín đồ Hồi giáo. Một từ khác, hiện ít được sử dụng có thể mang hàm ý không chính xác rằng tín đồ thờ phụng Muhammad thay vì Thượng đế (Allah).
  • Islam (n): Đạo Hồi, Hồi giáo (chỉ tôn giáo).
  • Islamic (adj): (thuộc về) Hồi giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Follower of Islam: Người theo đạo Hồi.
  • Believer in Islam: Tín đồ Hồi giáo.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ cổ, ít dùng: "Mussulman" được coi một từ lỗi thời. Trong giao tiếp văn viết hiện đại, nên sử dụng từ "Muslim".
  • Ngữ cảnh: Chỉ nên gặp hoặc sử dụng từ này khi đọc các tài liệu lịch sử, văn học cổ điển hoặc trong các bối cảnh học thuật nghiên cứu về ngôn ngữ học lịch sử.
mussulman

A man who is a mussulman prays quietly in a mosque.

danh từ, số nhiều Mussulmans /'mʌslmənz/
  1. tín đồ Hồi giáo, người theo đạo Hồi