mustang

/'mʌstæɳ/
Học thuật
Thân thiện
mustang

A wild mustang gallops across the open prairie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa hoangBắc Mỹ: Một giống ngựa nhỏ, khỏe mạnh, sống tự do trên các thảo nguyên hoặc vùng đồng bằng phía Tây nước Mỹ. Chúng hậu duệ của những con ngựa do người Tây Ban Nha mang đến.
    • (Hàng hải, tiếng lóng, Mỹ) Lính thủy được đề bạt làm sĩ quan: Một thuật ngữ lóng trong Hải quân Hoa Kỳ để chỉ một sĩ quan xuất thân từ hàng ngũ thủy thủ thông thường, thay vì được đào tạo từ các học viện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật):
    • A herd of mustangs galloped across the open plain. (Một đàn ngựa mustang phi nước đại ngang qua thảo nguyên.)
    • Mustangs are known for their endurance and independence. (Ngựa mustang nổi tiếng sức chịu đựng tính độc lập.)
  • Danh từ (Tiếng lóng, Hàng hải):
    • The old chief was a mustang who had worked his way up from the engine room. (Vị chỉ huy già một "mustang", người đã thăng tiến từ vị trí trong phòng máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wild mustang": Cụm từ nhấn mạnh đặc tính hoang dã, tự do của loài ngựa này.
    • The government manages the population of wild mustangs. (Chính phủ quản lý số lượng ngựa mustang hoang dã.)
  • Biểu tượng văn hóa: "Mustang" thường được dùng như một biểu tượng của tinh thần tự do, khai phá miền Tây nước Mỹ.
    • The mustang is an icon of the American West. (Ngựa mustang một biểu tượng của miền Tây nước Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bronco (danh từ): Một con ngựa hoang hoặc chưa được thuần hóa, đặc biệtmiền Tây nước Mỹ. Từ này thường gắn với các màn trình diễn rodeo.
  • Feral horse (danh từ): Ngựa hoang, chỉ chung các loài ngựa sống trong tự nhiên không sự quản lý của con người.
Từ đồng nghĩa
  • Range horse (danh từ): Ngựa thảo nguyên (nghĩa tương tự trong bối cảnh động vật).
  • Promoted sailor (danh từ): Thủy thủ được thăng chức (nghĩa tương tự trong bối cảnh tiếng lóng hải quân).
Thành ngữ liên quan
  • "To have the heart of a mustang": một tinh thần tự do, hoang dã không thể bị kiểm soát.
    • She has the heart of a mustang and could never work in a cubicle. ( ấy tâm hồn của một chú ngựa mustang không bao giờ có thể làm việc trong một văn phòng nhỏ hẹp.)
mustang

A wild mustang gallops across the open prairie.

danh từ
  1. (động vật học) ngựa thảo nguyên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan