mustang

/'mʌstæɳ/
danh từ
  1. (động vật học) ngựa thảo nguyên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan
mustang
A wild mustang gallops across the open prairie.