mutuality

/,mju:tju'æliti/
Học thuật
Thân thiện
mutuality

The two friends share a sense of mutuality in their teamwork.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính qua lại, tính tương hỗ: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc được chia sẻ, cảm nhận, hoặc thể hiện bởi hai hoặc nhiều bên một cách tương đồng.
    • Sự phụ thuộc lẫn nhau: Tình trạng hai hoặc nhiều người, nhóm, hoặc thực thể mối quan hệ phụ thuộc ảnh hưởng lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The success of the partnership is based on mutuality of trust and respect. (Thành công của quan hệ đối tác dựa trên tính tương hỗ của sự tin tưởng tôn trọng.)
    • There is a strong sense of mutuality in their friendship; they always support each other. ( một cảm giác mạnh mẽ về sự phụ thuộc lẫn nhau trong tình bạn của họ; họ luôn hỗ trợ lẫn nhau.)
    • The contract emphasizes the mutuality of obligations between the company and its employees. (Hợp đồng nhấn mạnh tính qua lại của các nghĩa vụ giữa công ty nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mutuality of interest": Sự tương đồng về lợi ích.

    • The alliance was formed based on a mutuality of interest in regional security. (Liên minh được hình thành dựa trên sự tương đồng về lợi ích trong an ninh khu vực.)
  • "Principle of mutuality": Nguyên tắc tương hỗ.

    • In international law, the principle of mutuality often governs trade agreements. (Trong luật pháp quốc tế, nguyên tắc tương hỗ thường chi phối các hiệp định thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Mutual (adj): lẫn nhau, chung, tương hỗ.

    • They have a mutual understanding. (Họ một sự hiểu biết chung.)
  • Mutually (adv): một cách lẫn nhau, tương hỗ.

    • The decision was mutually beneficial. (Quyết định đó lợi cho cả hai bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Reciprocity: sự đi lại, tính tương hỗ.
  • Interdependence: sự phụ thuộc lẫn nhau.
  • Shared nature: tính chất được chia sẻ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "mutuality")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mutuality")

mutuality

The two friends share a sense of mutuality in their teamwork.

danh từ
  1. tính qua lại
  2. sự phụ thuộc lẫn nhau