muỗm

Học thuật
Thân thiện
muỗm

Một người nông dân đang thu hoạch những quả muỗm chín trên cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ, cùng họ với cây xoài: Cây muỗm quả nhỏ hơn quả xoài thông thường, vị thường chua hơn.
    • Tên gọi khác của một loài cào cào (châu chấu) râu dài: Trong một số vùng, "muỗm" còn được dùng để chỉ một loài côn trùng thuộc họ châu chấu râu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):
    • Trong vườn nhà tôi một cây muỗm rất sai quả.
    • Quả muỗm thường được dùng để nấu canh chua hoặc làm mứt.
  • Danh từ (chỉ côn trùng):
    • Trẻ conquê hay bắt muỗm về cho ăn.
    • Tiếng muỗm kêu rả rích suốt đêm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mùa muỗm chín": chỉ thời điểm quả muỗm đã phát triển đầy đủ có thể thu hoạch.
    • Mùa muỗm chín, cả khu vườn thoang thoảng mùi thơm.
  • "Muỗm gáy": cụm từ miêu tả tiếng kêu đặc trưng của con muỗm (cào cào).
    • Trưa yên ắng, chỉ còn nghe tiếng muỗm gáy.
Biến thể từ gần giống
  • Xoài muỗm (danh từ): một giống xoài đặc điểm gần giống với cây muỗm, quả nhỏ chua.
    • tôi thích ăn xoài muỗm dầm với muối ớt.
  • Cào cào muỗm (danh từ): cách gọi khác để chỉ loài cào cào râu dài.
    • Cánh đồng sau mưa rất nhiều cào cào muỗm.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với cây: , (tùy theo địa phương giống cây cụ thể).
  • Đối với côn trùng: , .
Lưu ý về từ
  • Từ "muỗm" hai nghĩa hoàn toàn khác biệt (một loài cây một loài côn trùng). Nghĩa được sử dụng phổ biến chính thống hơn thường để chỉ loài cây. Nghĩa chỉ côn trùng thường xuất hiện trong khẩu ngữ một số vùng miền.
  • Khi sử dụng, cần dựa vào ngữ cảnh để phân biệt nghĩa của từ.
muỗm

Một người nông dân đang thu hoạch những quả muỗm chín trên cây.

  1. d. Loài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài vị chua hơn.