myopathic

Học thuật
Thân thiện
myopathic

A doctor examines a patient with a myopathic condition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bệnh , liên quan đến bệnh : "myopathic" mô tả tình trạng, đặc điểm hoặc nguyên nhân liên quan đến các bệnh ảnh hưởng trực tiếp đến bắp, đặc biệt những bệnh không do rối loạn chức năng thần kinh gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient showed clear myopathic changes on the muscle biopsy. (Bệnh nhân cho thấy những thay đổi rõ ràng thuộc về bệnh trên sinh thiết .)
    • This condition is primarily myopathic in nature, affecting the muscle fibers themselves. (Tình trạng này về bản chất chủ yếu bệnh , ảnh hưởng đến chính các sợi .)
    • The doctor ordered tests to rule out neuropathic causes and confirm the myopathic origin of the weakness. (Bác sĩ đã yêu cầu các xét nghiệm để loại trừ nguyên nhân bệnh thần kinh xác nhận nguồn gốc bệnh của tình trạng yếu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học lâm sàng: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt giữa các nguyên nhân gây yếu , chẳng hạn như "myopathic disorder" (rối loạn bệnh ) khác với "neuropathic disorder" (rối loạn bệnh thần kinh).
  • Trong chẩn đoán hình ảnh xét nghiệm: Các phát hiện như "myopathic pattern" (kiểu bệnh ) trên điện đồ (EMG) hoặc hình ảnh teo đặc trưng.
Biến thể từ gần giống
  • Myopathy (Danh từ): Bệnh , chỉ chung các bệnh của .
    • Muscular dystrophy is a type of hereditary myopathy. (Loạn dưỡng một loại bệnh di truyền.)
  • Cardiomyopathic (Tính từ): Thuộc về bệnh tim (một dạng bệnh cụ thể).
  • Myopathologist (Danh từ): Chuyên gia nghiên cứu về bệnh .
Từ đồng nghĩa
  • Muscular disease-related: Liên quan đến bệnh về . (Cụm từ mô tả, không phải từ đơn)
  • Primary muscle disorder-related: Liên quan đến rối loạn nguyên phát. (Cụm từ mô tả)
Lưu ý
  • "Myopathic" một thuật ngữ chuyên ngành y khoa, chủ yếu được sử dụng trong các bối cảnh lâm sàng, nghiên cứu chẩn đoán. không phải từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh vào bản thân nguồn gốc của bệnh, trái ngược với các vấn đề do thần kinh chi phối gây ra.
myopathic

A doctor examines a patient with a myopathic condition.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới các bệnh về