myrtaceous

/mə:'teiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
myrtaceous

A myrtaceous shrub with white flowers grows near the stream.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) họ Sim (Myrtaceae): Từ dùng trong thực vật học để chỉ các loài cây thuộc họ Sim, một họ thực vật hoa. Các loài điển hình bao gồm sim, ổi, đinh hương, bạch đàn tràm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Eucalyptus and clove trees are myrtaceous plants. (Cây bạch đàn cây đinh hương những cây thuộc họ Sim.)
    • The botanist studied the common characteristics of myrtaceous species. (Nhà thực vật học nghiên cứu các đặc điểm chung của các loài thuộc họ Sim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả đặc điểm hình thái hoặc phân loại của một cây vào họ Myrtaceae.
    • The flower structure is distinctly myrtaceous. (Cấu trúc hoa này mang đặc điểm rõ rệt của họ Sim.)
Biến thể từ gần giống
  • Myrtaceae (danh từ): Tên khoa học của họ Sim.
  • Myrtle (danh từ): Tên thông thường của một chi cây (chi ) trong họ Sim, đôi khi dùng để chỉ chung cho các cây trong họ.
Từ đồng nghĩa
  • Thuộc họ Sim: Cách diễn đạt bằng tiếng Việt cho "myrtaceous".
myrtaceous

A myrtaceous shrub with white flowers grows near the stream.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) họ sim