mythologist

/mi'θɔlədʤist/ Cách viết khác : (mythologer) /mi'θɔlədʤə/
Học thuật
Thân thiện
mythologist

A mythologist studies ancient stories from around the world.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu thần thoại, nhà thần thoại học: Một học giả chuyên nghiên cứu về thần thoại, truyền thuyết các câu chuyện truyền thống của các nền văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Joseph Campbell was a famous mythologist who studied hero stories from around the world. (Joseph Campbell một nhà thần thoại học nổi tiếng, người đã nghiên cứu các câu chuyện anh hùng từ khắp nơi trên thế giới.)
    • The mythologist gave a lecture on Greek gods and goddesses. (Nhà nghiên cứu thần thoại đã một bài giảng về các vị thần nữ thần Hy Lạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comparative mythologist": nhà thần thoại học so sánh (chuyên so sánh các thần thoại giữa các nền văn hóa khác nhau).
    • As a comparative mythologist, she identifies common themes in creation stories from various continents. ( một nhà thần thoại học so sánh, ấy xác định các chủ đề chung trong những câu chuyện sáng thế từ nhiều lục địa khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mythologer (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) nhà nghiên cứu thần thoại.
  • Mythology (n): thần thoại học (ngành nghiên cứu), hoặc tập hợp các thần thoại của một nền văn hóa.
    • She is studying Greek mythology. ( ấy đang nghiên cứu thần thoại Hy Lạp.)
  • Mythological (adj): thuộc về thần thoại.
    • Dragons are mythological creatures. (Rồng những sinh vật trong thần thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Scholar of mythology: học giả về thần thoại.
  • Mythography expert: chuyên gia về thần thoại học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'mythologist')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'mythologist')

mythologist

A mythologist studies ancient stories from around the world.

danh từ
  1. nhà nghiên cứu thần thoại, nhà thần thoại học