myxoedémateux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh phù niêm (myxoedème): Mô tả tình trạng, triệu chứng hoặc đặc điểm của bệnh phù niêm, một rối loạn do tuyến giáp hoạt động kém gây ra.
    • đặc điểm của bệnh phù niêm: Dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc biểu hiện điển hình của bệnh, như da dày, sưng húp khô.
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh phù niêm: Chỉ một bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng phù niêm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le visage du patient présentait un aspect myxoedémateux caractéristique. (Khuôn mặt bệnh nhânvẻ ngoài đặc trưng của bệnh phù niêm.)
    • Les symptômes myxoedémateux incluent une peau épaisse et une léthargie. (Các triệu chứng của bệnh phù niêm bao gồm da dày uể oải.)
  • Danh từ:

    • Le médecin suit plusieurs myxoedémateux dans son service. (Bác sĩ theo dõi một số bệnh nhân phù niêm trong khoa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y khoa chuyên sâu, từ này thường xuất hiện trong các mô tả lâm sàng, chẩn đoán hoặc báo cáo nghiên cứu về các rối loạn tuyến giáp.
    • L'infiltration myxoedémateuse des tissus sous-cutanés est un signe classique. (Sự thâm nhiễm dạng phù niêm vào các dưới damột dấu hiệu kinh điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Myxoedème (danh từ giống đực): Bệnh phù niêm. Đâytừ gốc.
    • Le myxoedème est une complication de l'hypothyroïdie sévère. (Phù niêmmột biến chứng của chứng suy giáp nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên quan đến phù niêm: Cụm từ mô tả này có thể thay thế trong một số ngữ cảnh không quá chuyên môn.
  • Bệnh nhân phù niêm: Cách diễn đạt rõ ràng hơn cho danh từ.
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ y khoa chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong môi trường lâm sàng, học thuật các tài liệu y tế. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Chính tả: Cũng có thể gặp dạng viếtmyxœdémateux (với chữ "œ").
tính từ
  1. xem myxoedème
danh từ
  1. (y học) người bị phù nhầy