myxomatose

Học thuật
Thân thiện
myxomatose

Le lapin sauvage est atteint de myxomatose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thú y học) Bệnh u nhầy: Một bệnh truyền nhiễm do virus gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến loài thỏ, đặc trưng bởi sự hình thành các khối u nhầy (myxoma) trên da niêm mạc, thường dẫn đến tử vong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La myxomatose a décimé la population de lapins sauvages. (Bệnh u nhầy đã làm suy giảm nghiêm trọng quần thể thỏ hoang .)
    • Le vétérinaire a diagnostiqué la myxomatose chez mon lapin domestique. (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán bệnh u nhầy ở con thỏ nhà của tôi.)
    • La propagation de la myxomatose est un problème majeur pour les éleveurs. (Sự lây lan của bệnh u nhầymột vấn đề lớn đối với người chăn nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être atteint de myxomatose": bị mắc bệnh u nhầy.

    • Malheureusement, ce lapin est atteint de myxomatose. (Thật không may, con thỏ này đã bị mắc bệnh u nhầy.)
  • "vaccin contre la myxomatose": vắc-xin phòng bệnh u nhầy.

    • Il est recommandé de faire vacciner les lapins contre la myxomatose. (Người ta khuyến nghị nên tiêm vắc-xin phòng bệnh u nhầy cho thỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Myxomateux / Myxomateuse (tính từ): (thuộc về) bệnh u nhầy, tính chất của bệnh u nhầy.

    • Des lésions myxomateuses. (Các tổn thương tính chất u nhầy.)
  • Myxome (danh từ giống đực): U nhầy (chỉ khối u lành tính cấu trúc nhầy, là nguyên nhân gây bệnh).

    • Le virus provoque l'apparition de myxomes. (Virus gây ra sự xuất hiện của các khối u nhầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Peste du lapin: Bệnh dịchthỏ (một tên gọi thông thường khác cho bệnh này trong tiếng Pháp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến liên quan trực tiếp đến từ "myxomatose" do đâymột danh từ chỉ bệnh chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "myxomatose" do tính chất chuyên môn của .)

myxomatose

Le lapin sauvage est atteint de myxomatose.

danh từ giống cái
  1. (thú y học) bệnh u nhầy