mâchonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhai chậm rãi, gặm: Hành động nhai một cách chậm chạp, kỹ lưỡng hoặc gặm đi gặm lại một vật đó, thường không phải để ăn.
    • (Nghĩa bóng) Lẩm bẩm: Nói một cách lí nhí, không rõ ràng, thườngnhững lời khó chịu, giận dữ hoặc phàn nàn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nhai, gặm):

    • Il mâchonne son pain depuis dix minutes. (Anh ấy nhai chậm rãi ổ bánh mì của mình đã mười phút rồi.)
    • Ne mâchonne pas ton stylo, ce n'est pas bon pour les dents. (Đừng gặm cây bút của con, không tốt cho răng đâu.)
  • Ngoại động từ (Lẩm bẩm):

    • Furieux, il mâchonnait des insultes en quittant la pièce. (Tức giận, anh ta vừa lẩm bẩm chửi rủa vừa rời khỏi phòng.)
    • Elle mâchonna quelques mots de désapprobation. ( ấy lẩm bẩm vài lời không tán thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mâchonner sa moustache": (Nghĩa bóng) Suy nghĩ, trầm tư một cách chậm rãi kỹ lưỡng về một vấn đề, giống như động tác gặm ria mép khi suy nghĩ.
    • Il mâchonnait la proposition, pesant le pour et le contre. (Anh ấy đang suy nghĩ kỹ lưỡng về đề xuất đó, cân nhắc những ưu khuyết điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Mâcher (động từ): Nhai. Đâytừ gốc phổ biến hơn, chỉ hành động nhai nói chung, không mang sắc thái chậm rãi hay khó chịu như "mâchonner".
    • Il faut bien mâcher la nourriture. (Phải nhai kỹ thức ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhai, gặm: Ronger, grignoter (gặm nhấm), mordre (cắn).
  • Lẩm bẩm: Marmonner, grommeler, bougonner.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với "mâchonner")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng "mâchonner")

ngoại động từ
  1. nhai chậm rãi, gặm
    • Mâchonner ses aliments
      nhai chậm rãi thức ăn
    • Mâchonner son crayon
      gặm bút chì
  2. (nghĩa bóng) lẩm bẩm
    • Mâchonner des injures
      lẩm bẩm chửi

Từ gần giống