machiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Âm mưu, bày mưu, thủ đoạn: Hành động bí mật lập kế hoạch hoặc sắp xếp một việc gì đó, thườngxấu xa, gian trá hoặc phức tạp.
Ví dụ sử dụng
  • (Những kẻ âm mưu đã bày mưu một cuộc đảo chính.)
  • (Hắn đã âm mưu dựng lên toàn bộ câu chuyện này để làm mất uy tín đối thủ.)
  • ( ấy cảm giác người ta đang âm mưu điều đó chống lại mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Machiner un complot": Âm mưu một âm mưu.
    • Le groupe clandestin machine un complot contre le gouvernement. (Nhóm bí mật đang âm mưu một âm mưu chống lại chính phủ.)
  • "Machiner la perte de quelqu'un": Âm mưu hãm hại ai đó.
    • Il a machiné la perte de son ancien associé. (Hắn đã âm mưu hãm hại người cộng sự của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Machine (n.f): Máy móc, cỗ máy. (Lưu ý: Đâydanh từ gốc, khác nghĩa với động từ "machiner").
  • Machination (n.f): Mưu đồ, âm mưu (thườngsố nhiều: ).
    • Ses machinations ont finalement été découvertes. (Những mưu đồ của hắn cuối cùng đã bị phát hiện.)
  • Machiavélique (adj): Quỷ quyệt, xảo trá, theo kiểu Machiavel.
    • Un plan machiavélique. (Một kế hoạch quỷ quyệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tramer: Bày mưu, dệt mưu (thường dùng cho âm mưu phức tạp).
  • Ourdir: Thêu dệt, bày đặt (một âm mưu, một câu chuyện dối trá).
  • Comploter: Âm mưu, âm mưu (thường đi với - chống lại ai).
  • Manigancer: Mánh khóe, xoay xở (thường cho mục đích nhỏ hơn, có thể ít nghiêm trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être victime d'une machination / Être pris dans les mailles d'une machination: Là nạn nhân của một âm mưu / Mắc vào lưới của một âm mưu.
    • L'innocent ministre fut victime d'une machination. (Vị bộ trưởng vô tội đã là nạn nhân của một âm mưu.)
ngoại động từ
  1. âm mưu
    • Machiner une trahison
      âm mưu làm phản

Từ gần giống

Từ chứa "machiner"

Từ có nhắc đến "machiner"