méchage

danh từ giống đực
  1. đốt bấc xông lưu huỳnh (thùng rượu)
  2. (y học) sự đặt bấc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

méchage
Un homme effectue le méchage d'un tonneau de vin.