mécompter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đánh chuông sai giờ: Dùng để chỉ hành động của một chiếc đồng hồ (thườngđồng hồ quả lắc hoặc đồng hồ chuông) đánh số tiếng chuông không đúng với giờ thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La vieille horloge mécompte souvent. (Chiếc đồng hồ thường đánh chuông sai giờ.)
    • Si la pendule mécompte, c'est qu'elle a besoin d'être réparée. (Nếu đồng hồ quả lắc đánh chuông sai, thì cần được sửa chữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này gần như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh nói về đồng hồ cơ học chuông báo giờ. mô tả một sự cố hoặc trục trặc cụ thể của đồng hồ.
Biến thể từ gần giống
  • Mécompte (danh từ): Sự tính toán sai, sự nhầm lẫn trong tính toán (nghĩa khác, không liên quan trực tiếp đến đồng hồ).
    • Il y a un mécompte dans la facture. (Có một sự tính toán sai trong hóa đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sonner faux (cụm động từ): Đánh/ reo sai (có thể dùng cho chuông đồng hồ).
  • Mal sonner l'heure (cụm động từ): Đánh giờ không chính xác.
Từ trái nghĩa
  • Sonner juste (cụm động từ): Đánh/ reo đúng.
  • Marquer l'heure correctement (cụm động từ): Chỉ giờ chính xác.
nội động từ
  1. đánh chuông sai giờ
    • Pendule qui mécompte
      đồng hồ đánh chuông sai giờ

Từ chứa "mécompter"