médiastin

Học thuật
Thân thiện
médiastin

Le médiastin est une région centrale de la cage thoracique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Trung thất: Trong giải phẫu học, "médiastin" là một khoang nằmgiữa lồng ngực, giữa hai phổi, chứa tim, các mạch máu lớn, khí quản, thực quản các cấu trúc khác.
    • Vách giữa: Trong thực vật học, "médiastin" có thể chỉ một vách ngăn hoặc phần nằmgiữa.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) trung thất: "Médiastin" (dạng tính từ: médiastinal/e) mô tả những liên quan đến vùng trung thất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le cœur est situé dans le médiastin. (Trái tim nằmtrung thất.)
    • Une tumeur du médiastin peut nécessiter une intervention chirurgicale. (Một khối u ở trung thất có thể cần phải phẫu thuật.)
  • Tính từ:

    • Les ganglions médiastinaux peuvent être examinés par scanner. (Các hạch trung thất có thể được kiểm tra bằng chụp cắt lớp vi tính.)
    • L'exploration du compartiment médiastin est essentielle. (Việc thăm dò khoang trung thấtrất cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Médiastin antérieur / postérieur / supérieur / moyen / inférieur: Các thuật ngữ này dùng để chỉ các phần cụ thể của trung thất (trước, sau, trên, giữa, dưới) trong chẩn đoán y khoa, giúp xác định vị trí chính xác của các cấu trúc hoặc bệnh lý.
    • La masse est localisée dans le médiastin antérieur. (Khối u nằmtrung thất trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Médiastinal/e (adj): (thuộc) trung thất. Đâydạng tính từ phổ biến hơn của "médiastin".
    • Une ponction médiastinale. (Một cuộc chọc trung thất.)
  • Médiastinite (n.f): Viêm trung thất, một tình trạng nhiễm trùng nghiêm trọngvùng này.
    • La médiastinite est une complication rare mais grave. (Viêm trung thấtmột biến chứng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Région médiane du thorax: Vùng giữa của lồng ngực (cách giải thích mô tả, không phải thuật ngữ chuyên môn chính xác).
  • Cloison (trong ngữ cảnh thực vật học): Vách ngăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

médiastin

Le médiastin est une région centrale de la cage thoracique.

tính từ
  1. (giải phẫu) học (thuộc) trung thất
    • Artères médiastines
      động mạch trung thất
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học trung thất
  2. (thực vật học) vách giữa