méfait

danh từ giống đực
  1. hành động xấu
  2. tác hại
    • Les méfaits de l'alcoolisme
      tác hại của chứng nghiện rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

méfait
L'alcoolisme cause de nombreux méfaits pour la santé.