bienfait

danh từ giống đực
  1. việc thiện; ân huệ
  2. tác dụng tốt, lợi ích
    • Les bienfaits de la civilisation
      lợi ích của văn minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bienfait"

bienfait
Un homme âgé offre un bienfait à une famille dans le besoin.