mélancolie

danh từ giống cái
  1. sự u sầu, sự phiền muộn; nỗi u sầu muộn
  2. (y học; từ , nghĩa ) bệnh ưu tư
    • ne pas engendrer la mélancolie
      (thân mật) rất vui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa