ménisque

Học thuật
Thân thiện
ménisque

Le ménisque de l'eau dans le tube à essai est bien visible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Vậthọc) Thấu kính lồi lõm: Một loại thấu kính có một mặt lồi một mặt lõm, thường được sử dụng trong các dụng cụ quang học.
    • Mặt khum (của chất lỏng trong một ống nhỏ): Hình dạng cong lên hoặc cong xuống của bề mặt chất lỏng (như nước) khi tiếp xúc với thành của một ống hẹp, do hiện tượng mao dẫn.
    • Đồ trang sức hình lưỡi liềm: Một loại trang sức hình dáng giống như mặt trăng lưỡi liềm.
    • (Giải phẫu) Sụn chêm: Một miếng sụn hình chêm nằm trong một số khớp (như khớp gối), tác dụng giảm chấn động tăng độ ổn định cho khớp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le ménisque de l'eau dans l'éprouvette est bien visible. (Mặt khum của nước trong ống nghiệm rất rõ ràng.)
    • Il a subi une opération du ménisque du genou. (Anh ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật sụn chêm đầu gối.)
    • Cette lentille est un ménisque convergent. (Thấu kính nàymột thấu kính lồi lõm hội tụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ménisque convergent": Thấu kính lồi lõm hội tụ, là thấu kính phần rìa mỏng hơn phần trung tâm.
  • "Ménisque divergent": Thấu kính lồi lõm phân kỳ, là thấu kính phần rìa dày hơn phần trung tâm.
  • "Lésion du ménisque": Tổn thương sụn chêm, một chấn thương phổ biến trong thể thao.
Biến thể từ gần giống
  • Méniscal (tính từ): Thuộc về sụn chêm.
    • Une lésion méniscale. (Một tổn thương thuộc sụn chêm.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong giải phẫu) Cartilage semi-lunaire: Sụn bán nguyệt (tên gọi khác của sụn chêm dựa trên hình dạng).
  • (Trong vật lý) Lentille ménisque: Thấu kính mặt khum.
ménisque

Le ménisque de l'eau dans le tube à essai est bien visible.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) thấu kính lồi lõm
  2. mặt khum (của chất nước trong một ống nhỏ)
  3. đồ trang sức hình lưỡi liềm
  4. (giải phẫu) sụn chêm