ménisque

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) thấu kính lồi lõm
  2. mặt khum (của chất nước trong một ống nhỏ)
  3. đồ trang sức hình lưỡi liềm
  4. (giải phẫu) sụn chêm
ménisque
Le ménisque de l'eau dans le tube à essai est bien visible.