méridienne

Học thuật
Thân thiện
méridienne

Une méridienne est un canapé court avec un seul accoudoir.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về buổi trưa, xảy ra vào giữa trưa: Chỉ thời điểm hoặc đặc điểm liên quan đến buổi trưa, thời gian mặt trời lên cao nhất.
    • Hướng về phía nam, thuộc phương nam: Chỉ phương hướng hoặc liên quan đến phía nam, đối diện với phương bắc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La chaleur méridienne est souvent intense. (Cái nóng buổi trưa thường rất gay gắt.)
    • Une exposition méridienne est idéale pour certaines plantes. (Hướng về phía nam là lý tưởng cho một số loại cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sieste méridienne": giấc ngủ trưa.

    • Il fait une courte sieste méridienne après le déjeuner. (Anh ấy có một giấc ngủ trưa ngắn sau bữa trưa.)
  • "Ligne méridienne": đường kinh tuyến (trong địa lý).

    • Le méridien de Greenwich est une ligne méridienne de référence. (Kinh tuyến Greenwich là một đường kinh tuyến tham chiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Méridien (danh từ giống đực):

    • Kinh tuyến: Đường tưởng tượng nối liền hai cực của Trái Đất.
      • Le méridien zéro passe par Greenwich. (Kinh tuyến gốc đi qua Greenwich.)
    • Buổi trưa, đỉnh điểm: Thời điểm giữa trưa hoặc thời kỳ đỉnh cao.
      • Être à son méridien. (Ở vào thời kỳ đỉnh cao.)
  • Méridional (tính từ):

    • Thuộc về miền nam, phương nam: Liên quan đến khu vực phía nam.
      • Le climat méridional est plus chaud. (Khí hậu miền nam ấm hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • De midi: thuộc về buổi trưa.
  • Austral: thuộc về phương nam (trang trọng, thường dùng trong địa lý).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Repos méridien: thời gian nghỉ trưa.
    • L'entreprise observe un repos méridien d'une heure. (Công ty thời gian nghỉ trưa một tiếng.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à son méridien: đangthời kỳ đỉnh cao, cực thịnh.
    • L'artiste était à son méridien dans les années 80. (Nghệ sĩ đangthời kỳ đỉnh cao vào những năm 80.)
méridienne

Une méridienne est un canapé court avec un seul accoudoir.

tính từ giống cái
  1. xem méridien

Từ gần giống