méridien

{{méridiens}}
tính từ
  1. (văn học) (thuộc) phương nam
    • Exposition méridienne
      sự hướng về phương nam
  2. (văn học) (thuộc) buổi trưa
    • Fleur méridienne
      hoa nở buổi trưa
  3. (thuộc) kinh tuyến
danh từ giống đực
  1. (thiên (văn học); địa chất, địa lý; toán học) đường kinh, kinh tuyến
    • Méridien céleste
      kinh tuyến bầu trời
    • Méridien magnétique
      kinh tuyến từ
danh từ giống cái
  1. giấc ngủ trưa
  2. ghế dài lưng chếch
  3. (thiên (văn học)) đường chính ngọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "méridien"

méridien
Le méridien de Greenwich est le méridien de référence pour la longitude.