méridional

Học thuật
Thân thiện
méridional

Un méridional déguste une assiette de tapas ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) miền Nam: Chỉ những đặc điểm, sự vật liên quan đến khu vực phía nam của một vùng lãnh thổ, đặc biệtnước Pháp.
    • phương nam: Chỉ vị trí địanằmphía nam.
  2. Danh từ:

    • Người miền Nam nước Pháp: Chỉ một người sinh sống hoặc nguồn gốc từ miền nam nước Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Accent méridional (Giọng miền Nam).
    • La pointe la plus méridionale de l'Afrique (Mũi tận cùng phương nam của châu Phi).
    • Le climat méridional est plus doux. (Khí hậu miền Nam ôn hòa hơn.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai méridional, il aime le soleil. (Anh ấymột người miền Nam chính hiệu, anh ấy yêu mặt trời.)
    • Les méridionaux ont une culture riche. (Những người miền Nam có một nền văn hóa phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Charme méridional": Sự quyến rũ đặc trưng của miền Nam, thường gắn với sự ấm áp, cởi mở phong cách sống.

    • Cette ville a un charme méridional indéniable. (Thành phố này có một sự quyến rũ miền Nam không thể chối cãi.)
  • "Cuisine méridionale": Ẩm thực miền Nam, chỉ các món ăn đặc trưng của vùng này.

    • La cuisine méridionale utilise beaucoup d'huile d'olive. (Ẩm thực miền Nam sử dụng rất nhiều dầu ô liu.)
Biến thể từ gần giống
  • Méridionale (dạng giống cái của tính từ danh từ).

    • Une femme méridionale (Một người phụ nữ miền Nam).
    • Une région méridionale (Một vùng miền Nam).
  • Méridien (danh từ): Kinh tuyến.

    • Le méridien de Greenwich (Kinh tuyến Greenwich).
Từ đồng nghĩa
  • Du Sud: (Thuộc) miền Nam (từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến).

    • La France du Sud (Nước Pháp miền Nam).
  • Austral: (Thuộc) phương nam, miền nam (từ trang trọng hơn, thường dùng trong địa lý).

    • L'hémisphère austral (Bán cầu nam).
Từ trái nghĩa
  • Septentrional: (Thuộc) miền Bắc, phương bắc.

    • Les régions septentrionales (Các vùng miền Bắc).
  • Boréal: (Thuộc) phương bắc (từ trang trọng).

    • Les aurores boréales (Cực quang phương bắc).
méridional

Un méridional déguste une assiette de tapas ensoleillée.

tính từ
  1. (thuộc) miền Nam
    • Accent méridional
      giọng miền Nam
  2. phương nam
    • La pointe la plus méridionale de l'Afrique
      mũi tận cùng phương nam của châu Phi
danh từ
  1. người miền Nam nước Pháp

Từ trái nghĩa