méridional
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc về) miền Nam: Chỉ những đặc điểm, sự vật liên quan đến khu vực phía nam của một vùng lãnh thổ, đặc biệt là nước Pháp.
- Ở phương nam: Chỉ vị trí địa lý nằm ở phía nam.
Danh từ:
- Người miền Nam nước Pháp: Chỉ một người sinh sống hoặc có nguồn gốc từ miền nam nước Pháp.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Accent méridional (Giọng miền Nam).
- La pointe la plus méridionale de l'Afrique (Mũi tận cùng phương nam của châu Phi).
- Le climat méridional est plus doux. (Khí hậu miền Nam ôn hòa hơn.)
Danh từ:
- C'est un vrai méridional, il aime le soleil. (Anh ấy là một người miền Nam chính hiệu, anh ấy yêu mặt trời.)
- Les méridionaux ont une culture riche. (Những người miền Nam có một nền văn hóa phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Charme méridional": Sự quyến rũ đặc trưng của miền Nam, thường gắn với sự ấm áp, cởi mở và phong cách sống.
- Cette ville a un charme méridional indéniable. (Thành phố này có một sự quyến rũ miền Nam không thể chối cãi.)
"Cuisine méridionale": Ẩm thực miền Nam, chỉ các món ăn đặc trưng của vùng này.
- La cuisine méridionale utilise beaucoup d'huile d'olive. (Ẩm thực miền Nam sử dụng rất nhiều dầu ô liu.)
Biến thể và từ gần giống
Méridionale (dạng giống cái của tính từ và danh từ).
- Une femme méridionale (Một người phụ nữ miền Nam).
- Une région méridionale (Một vùng miền Nam).
Méridien (danh từ): Kinh tuyến.
- Le méridien de Greenwich (Kinh tuyến Greenwich).
Từ đồng nghĩa
Du Sud: (Thuộc) miền Nam (từ đồng nghĩa trực tiếp và phổ biến).
- La France du Sud (Nước Pháp miền Nam).
Austral: (Thuộc) phương nam, miền nam (từ trang trọng hơn, thường dùng trong địa lý).
- L'hémisphère austral (Bán cầu nam).
Từ trái nghĩa
Septentrional: (Thuộc) miền Bắc, phương bắc.
- Les régions septentrionales (Các vùng miền Bắc).
Boréal: (Thuộc) phương bắc (từ trang trọng).
- Les aurores boréales (Cực quang phương bắc).
tính từ
- (thuộc) miền Nam
- Accent méridionalgiọng miền Nam
- ở phương nam
- La pointe la plus méridionale de l'Afriquemũi tận cùng phương nam của châu Phi
danh từ
- người miền Nam nước Pháp