météorique

Học thuật
Thân thiện
météorique

Une météorite de fer météorique brille dans le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sao băng, tính chất của sao băng: Từ này mô tả những liên quan đến các thiên thạch hoặc hiện tượng sao băng.
    • Rất nhanh nổi bật, nhưng ngắn ngủi: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả một sự nghiệp, thành công, hoặc sự xuất hiện nào đó phát triển cực kỳ nhanh chóng thu hút sự chú ý lớn, nhưng sau đó cũng nhanh chóng biến mất hoặc suy tàn.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (thiên văn học):

    • Une pluie météorique a illuminé le ciel cette nuit. (Một trận mưa sao băng đã thắp sáng bầu trời đêm nay.)
    • Les scientifiques étudient la composition des roches météoriques. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu thành phần của các loại đá thiên thạch.)
  • Nghĩa bóng:

    • Sa carrière politique a été météorique. (Sự nghiệp chính trị của ông ấy đã thăng tiến như sao băng.)
    • L'ascension météorique de cette start-up a surpris tout le monde. (Sự phát triển nhanh như chớp của công ty khởi nghiệp này đã làm mọi người ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une chute météorique": Sự sụt giảm cực kỳ nhanh chóng mạnh mẽ.

    • Après le scandale, sa popularité a connu une chute météorique. (Sau vụ bê bối, độ nổi tiếng của anh ta đã sụt giảm thê thảm.)
  • "Un succès météorique": Thành công đến cực nhanh rực rỡ.

    • Le jeune chanteur a connu un succès météorique avec son premier single. (Nam ca sĩ trẻ đã đạt được thành công vang dội ngay từ đĩa đơn đầu tiên.)
Biến thể từ liên quan
  • Météore (danh từ giống đực): Sao băng, thiên thạch; (nghĩa bóng) người hoặc hiện tượng xuất hiện rồi biến mất rất nhanh.
  • Météorite (danh từ giống cái): Mảnh thiên thạch (vật chất rơi xuống Trái Đất).
  • Fer météorique (danh từ): Sắt thiên thạch, sắt từ các mảnh thiên thạch.
Từ đồng nghĩa
  • Fulgurant(e): Chớp nhoáng, nhanh như chớp (nhấn mạnh tốc độ).
  • Éphémère: Phù du, ngắn ngủi (nhấn mạnh tính tạm thời).
  • Fulminant(e): Bùng nổ, phát triển bất ngờ dữ dội.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Avoir une ascension météorique: Thăng tiến nhanh như diều gặp gió, vụt sáng.
    • L'équipe a eu une ascension météorique dans le championnat. (Đội bóng đã có một mùa giải thăng hoa bất ngờ.)
  • Une carrière en forme d'étoile filante: Sự nghiệp ngắn ngủi nhưng rực sáng (thành ngữ so sánh tương tự).
    • Beaucoup de stars des réseaux sociaux ont une carrière en forme d'étoile filante. (Nhiều ngôi sao mạng xã hội sự nghiệp chóng nở chóng tàn.)
météorique

Une météorite de fer météorique brille dans le ciel nocturne.

tính từ
  1. xem météore
    • Fer météorique
      sắt sao băng

Từ gần giống