mêlé-cassis

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) rượuđen pha rượu trắng
    • voix de mêlé-casse
      (thông tục) tiếng khàn khàn ( rượu)
mêlé-cassis
Un homme commande un mêlé-cassis au comptoir du café.