mú

Ngư dân bắt được một con mú rất lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trên cơ thể người hoặc động vật: "mú" chỉ phần thịt tròn, đầy đặn, thường nằm hoặc các vùng khác trên cơ thể, tạo nên vẻ ngoài mũm mĩm.
    • (Động vật học) : "mú" tên gọi chung cho một số loài biển thuộc họ mú (Serranidae), thân hình chắc, thịt ngon, thường sốngvùng biển nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bộ phận cơ thể):

    • Đứa bé hai lúm đồng tiền trông rất đáng yêu. ( của đứa bé tròn trịa, lúm đồng tiền.)
    • Ông cụ cười, haithịt trên gò má nhô lên. (Khi ông cụ cười, phần thịt đầy đặn trên nổi .)
  • Danh từ (loài ):

    • món đặc sản nổi tiếngvùng biển miền Trung. ( loại được ưa chuộng thịt thơm ngon.)
    • Ngư dân vừa đánh bắt được một con nặng gần 10 kg. (Ngư dân bắt được một con lớn, giá trị kinh tế cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mú mỡ": phần thịt mỡ dày, đầy đặn trên cơ thể.

    • Sau Tết, anh ấy xuất hiện thêm vàimỡbụng. (Sau kỳ nghỉ, anh ấy tăng cân, thấy lớp mỡ dày.)
  • "mú ": phần thịt tròn trên .

    • ấy đôi lúm đồng tiền, mú cao. ( ấy gương mặt dễ thương với phần nổi .)
Biến thể từ gần giống
  • Múp (tính từ): tròn trịa, mũm mĩmthường dùng để mô tả vẻ ngoài.

    • gái trông rất múp máp. ( gái thân hình tròn trĩnh, đáng yêu.)
  • : tên gọi cụ thể cho loài mú.

    • chấm cam loại quý hiếm. (Một loài giá trị cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Thịt (trên ): phần thịt mềm, đầy đặn trên gò má.
  • song: tên gọi khác của mú ở một số vùng.
    • song nướng muối ớt món khoái khẩu. ( song loại tương tự mú.)
Thành ngữ liên quan
  • như trái bầu: mô tả khuôn mặt hoặc cơ thể tròn trịa, đầy đặn.
    • Anh ta khuôn mặtnhư trái bầu. (Anh ta gương mặt bầu bĩnh, tròn trịa.)

Từ có nhắc đến "mú"