măng-sông

  1. ống tết bằng sợi thấm một thứ muối kim loại, úp lên ngọn lửa để làm tăng sức sáng. Đèn măng-sông. Đèn thắp bằng ét-xăng hay dầu hỏa, măng-sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

măng-sông
Người thợ mỏ cầm chiếc đèn măng-sông để soi đường trong hầm tối.