mượt

Học thuật
Thân thiện
mượt

Mái tóc của cô ấy rất mượt mà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhẵn trơn, bề mặt êm dịu, mịn màng khi chạm vào: Dùng để miêu tả cảm giác hoặc vẻ ngoài của một bề mặt, chất liệu hoặc sợi tóc. gợi lên sự mềm mại, trơn láng thường đi kèm với vẻ đẹp, sự chăm sóc kỹ lưỡng.
    • độ bóng nhẹ, láng mịn: Chỉ trạng thái bề mặt phản chiếu ánh sáng một cách nhẹ nhàng, không gắt, tạo cảm giác tinh tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mái tóc ấy đen mượt. (Tóc của ấy đen mượt.)
    • Tấm lụa này bề mặt mượt , mát lạnh. (Tấm lụa này bề mặt mượt , mát lạnh.)
    • Sau khi được chăm sóc, bộ lông chú mèo trở nên mượt hẳn. (Sau khi được chăm sóc, bộ lông của chú mèo trở nên mượt hẳn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mượt ": Cụm từ nhấn mạnh làm tăng mức độ của tính từ "mượt", diễn tả sự trơn tru, êm ái một cách hoàn hảo, thường dùng cho vải, tóc hoặc giọng nói, văn phong.

    • Chất liệu áo rất mượt . (Chất liệu áo rất mượt .)
    • Lời văn của tác giả rất mượt cuốn hút. (Văn phong của tác giả rất trôi chảy cuốn hút.)
  • "mườn mượt" (dạng láy, nghĩa mạnh hơn): Diễn tả trạng thái rất mượt, cực kỳ mịn màng bóng láng.

    • Bộ lông thú được chải chuốt mườn mượt. (Bộ lông thú được chải chuốt rất mượt.)
Biến thể từ gần giống
  • Mịn (tính từ): Nhấn mạnh vào độ mềm mại, tinh xảo của bề mặt, không cảm giác gồ ghề, thô ráp. Có thể dùng chung với "mượt" (mịn mượt).
  • Láng (tính từ): Nhấn mạnh vào độ bóng, trơn của bề mặt, thường do được đánh bóng hoặc dầu mỡ.
  • Trơn (tính từ): Nhấn mạnh vào đặc tính ít ma sát, dễ trượt, có thể dùng cho bề mặt cứng (sàn nhà trơn).
Từ đồng nghĩa
  • Bóng mượt: Vừa độ bóng vừa mềm mượt.
  • Êm dịu: (Khi nói về cảm giác) mang lại cảm giác dễ chịu, nhẹ nhàng.
  • Láng mượt: Bóng trơn.
Từ trái nghĩa
  • (đối với tóc, lông): Không thẳng mượt bông lên.
  • Thô ráp: bề mặt không bằng phẳng, gây cảm giác khó chịu khi chạm vào.
  • cứng: (Đối với tóc) khô, thiếu độ ẩm mềm mượt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mượt như nhung: So sánh độ mượt với vải nhung, rất mềm mại tinh tế.
    • Mái tóc ấy mượt như nhung. (Mái tóc ấy mượt như nhung.)
  • Xuôi mượt: (Thường dùng cho tóc) thẳng mượt , không bị rối.
    • ấy để tóc dài xuôi mượt. ( ấy để tóc dài thẳng mượt.)
mượt

Mái tóc của cô ấy rất mượt mà.

  1. t. Nhẵn trơn: Mặt lụa mượt; Tóc mượt.